Từ điển Anh - Anh

Word


Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

Phòng Protein tái tổ hợp
alt

Điện thoại: (84)-024-35575494

Địa chỉ: Phòng 339, nhà T8 - Trường Đại học Khoa học Tự  nhiên, ĐHQGHN

334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,  Hà Nội

Điện di chế phẩm protease HIV-1 tái tổ hợp trên SDS-PAGE


Cựu thành viên

GS.TS. Đỗ Ngọc Liên, PGS.TS. Nguyễn Thị Vân Anh, PGS.TS. Bùi Thị Việt Hà, PGS.TS. Bùi Phương Thuận, ThS. Nguyễn Văn Minh

Thành viên chính thức hiện nay

alt

Trưởng phòng: GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa, Giảng viên chính

Ngày và nơi sinh: 01/05/1959, Hà Tĩnh

Địa chỉ: 39/41, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội

Tel: 02435589649(office), 0903247424(mobile)

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. / Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: PhD: 1988, University of Hanoi (now known as VNU University of Science)

Postdoc: ICGEB, New Delhi, India (1995-1997), University of Rochester, NY, USA (1998- 2001)

Chuyên ngành: Hóa sinh và sinh học phân tử
alt

TS. Nguyễn Thị Hồng Loan, Giảng viên

Ngày và nơi sinh: 18/08/1982, Hải Dương

Địa chỉ: Khương Hạ, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel: 024.35575494(office), 0988266362 (mobile)

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: PhD: 2012, ĐHKHTN-ĐHQGHN

Specification: Hóa sinh học
alt

TS. Đinh Nho Thái, Giảng viên

Ngày và nơi sinh: 20/12/1979, Ninh Bình

Địa chỉ: Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

Tel:  02438340072 (office),  0912048229 (mobile)

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: PhD 2009, Osaka University, Japan;

Postdoc: Iwa University (2009-2012)

Chuyên ngành:  Biotechnology/Molecular Genetics
alt

TS. Vũ Thị Thu, Giảng viên

Ngày và nơi sinh: 05/06/1982, Ninh Bình

Địa chỉ: 501B2, Tập thể Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel:   0903237808 (mobile)

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: TS: 2010, Đại học Inje Hàn Quốc

Postdoc: Đại học Inje Hàn Quốc (2010-2014)

Chuyên ngành:  Sinh lý y học

Lĩnh vực và hoạt động nghiên cứu

- Nghiên cứu sản xuất một số protein, enzyme tái tổ hợp có ứng dụng trong công nghệ sinh học và y học.

- Nghiên cứu phát triển các chất ức chế protease HIV-1 nhằm làm cơ sở điều trị bệnh AIDS

- Phát triển phương pháp phát hiện một số bệnh di truyền ở người.

- Phát triển chế phẩm probiotic dạng bào tử Bacillus tái tổ hợp để phòng bệnh virus đốm trắng ở tôm.

Đề tài dự án tiêu biểu                                                                 

Nghiên cứu chế tạo bộ kit real-time PCR phát hiện và định lượng một số đột biến gen ty thể phổ biến (2016-2018), Đề tài cấp ĐHQGHN, mã số: KLEPT.16.03. Chủ trì: GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa.

Nghiên cứu tạo chế phẩm catalase và các chiết xuất hợp chất thiên nhiên nhằm ứng dụng trong phát triển dầu dưỡng trị chứng bạc tóc sớm (2016-2018), Đề tài cấp ĐHQGHN, mã số QG.16.82. Chủ trì: TS. Đinh Nho Thái.

Nghiên cứu chế tạo chế phẩm probiotic dạng bào tử Bacillus subtilis tái tổ hợp để phòng virus gây bệnh đốm trắng ở tôm (2012-2015). Đề tài cấp Nhà nước, mã số: KC.04.09/11-15. Chủ trì: GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa.

Nghiên cứu tạo cơ chất đặc hiệu cho protease của virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (2014-2016). Đề tài cấp ĐHQGHN, mã số KLEPT.14.02. Chủ trì:TS. Nguyễn Thị Hồng Loan.

Nghiên cứu một số bệnh đột biến gen ty thể ở người Việt Nam (2009-2013), Đề tài Quỹ Nafosted, mã số 106.2009.123.09. Chủ trì: GS.TS. Phan Tuấn Nghĩa.

Nghiên cứu, sàng lọc chất có tác dụng bảo vệ cơ tim hướng đích ty thể sử dụng mô hình thiếu máu cục bộ cơ tim trên tim chuột cô lập và tế bào tim chuột nuôi cấy (2017-2020), Đề tài Quỹ Nafosted, mã số 106.YS.06-2016.23. Chủ trì: TS. Vũ Thị Thu.

Một số công bố tiêu biểu

Truong TH, Nguyen TVA, Nguyen THL, Pham VA, Phan TN, 2014. Sensitive quantitation of mitochondrial mutation using new Taqman probes. Centr. Eur. J. Med. 9(6): 839-848.

Pham KC, Tran TTH, Doan VC, Le HP, Nguyen TVA, Nguyen HA, Huynh AH, Cutting SM, Phan TN, 2016. Protection of Penaeusmonodon Against White Spot Syndrome by Continuous Oral Administration of Low Concentration of Bacillus subtilis Spores Expressing the VP28 Antigen. Letters in Applied Microbiology. 64:184-191.

Nguyen THL, Nguyen TT, Vu TQ, Le TH, Pham BY, Trinh PL, Bui PT, Phan TN, 2015. An efficient procedure for the expression and purification of HIV-1 protease from inclusion bodies. Expr. Purif. 116: 59-65.

Nguyen TVA, Pham KC, Pham TTH, Pham LH, Nguyen HA, Dang TL, Huynh AH, Cutting SM, Phan TN, 2014. Bacillus subtilis spores expressing the VP28 antigen: A potential oral treatment to protecht Litopenaeus vannamei against white spot syndrome. FEMS Microbiology Letters. 358: 202-208. 

Đặng Thị Thanh Nhàn, Bùi Phương Thuận, Đinh Nho Thái, 2015. Biểu hiện protease của HIV-1 dưới dạng protein tiết ra môi trường ở chủng nấm men Pichia pastoris. Tạp chí khoa học, ĐHQGHN 31(4S): 253-260.

Nguyễn Văn Minh, Phùng Bảo Khanh, Trương Thị Huệ, Cao Vũ Hùng, Phạm Vân Anh, Nguyễn Thị Hồng Loan, Phan Tuấn Nghĩa, 2015. Sàng lọc đột biến G3460A, G11778A và phát hiện đột biến mất đoạn 6bp mới trên gen mã hòa ND1 của hệ gen ty thể ở bệnh nhân. Tạp chí công nghệ sinh học 13 (2): 213-219.

Truong TH, Nguyen TVA, Nguyen VL, Pham VA, Phan TN, 2014. Screening of common point-mutations and discovery of new T14727C change in mitochondrial genome of Vietnamese encephalomyopathy patients. Mitochon DNA .27 (1): 441-448.

Vu TT, Kim HK, Le TL, To TT, Nguyen QH, Kim SH, Kim N, Han J, 2016. Necro X-5 exerts anti-inflammatory and anti-fibrotic effects via modulation of the TNFα/DCN/TGFβ1/Smad2.  Kor. J. Physiol. Pharmacol. 20: 305-314.

Lee SC, Zhang J, Strom J, Yang D, Dinh NT, Kappeler K and Chen QM, 2016. G-Quadruplex in Nrf2 5'UTR Regulates De Novo Nrf2 Protein Translation under Oxidative Stress. Mol.Biol.Cell. DOI: 10.1128/MCB.00122-16.

Nguyễn Thị Hồng Loan, Trần Thị Thu Huyền, Đặng Thị Liễu, Phan Thị Lam Hồng, Phan Tuấn Nghĩa, 2017. Thiết kế cơ chất peptide huỳnh quang đặc hiệu của protease HIV-1. Tạp chí sinh học 39(1), pp: 115-121.

alt