Từ điển Anh - Anh

Word


Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

Phòng Enzym học và Phân tích hoạt tính sinh học
alt

ĐT: (84)-024-35690652/ 024 35575493

Địa chỉ: Phòng 239-240, nhà  T8 - Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN

334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam

 
 

Cựu thành viên:

PGS.TS. Nguyễn Văn Mùi,

PGS.TS. Bùi Phương Thuận,

PGS.TS. Đinh Đoàn Long,

PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Vân,

TS. Đỗ Thị Phúc,

ThS. Trần Thị Thùy Anh,

CN. Hoàng Hải Yến.

Thành viên chính thức hiện nay

alt

Phụ trách phòng: TS. Nguyễn Đình Thắng, Giảng viên

Ngày và nơi sinh: 07/9/1978,  Nghệ An

Địa chỉ: Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội

ĐT: 02435575497 (office), 01228214176 (mobile)

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: PhD 2012, Aichi Medical University, Japan

Chuyên ngành: Sinh học phân tử

 

alt

TS. Trịnh Tất Cường, Giảng viên

Ngày và nơi sinh: 14/4/1976,  Hà Nội

Địa chỉ: Kim Giang, Hoàng Mai, Hà Nội

ĐT:  0984814776 (mobile)

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: Tiến sĩ 2010, Đại học Chungnam, Hàn Quốc.

Chuyên ngành: Sinh Y học

 

alt

PGS.TS. Nguyễn Quang Huy, Giảng viên

Ngày và nơi sinh: 16/3/1974, Hà Nội

Địa chỉ: 11A Đỗ Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội

ĐT:  0904263388 (mobile)

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: Tiến sĩ: 2009, ĐHKHTN-ĐHQGHN

Chuyên ngành: Hóa sinh và vi sinh vật học

 

alt

TS. Phạm Bảo Yên, Giảng viên

Ngày và nơi sinh: 23/11/1982, Hà Nội

Địa chỉ: 597 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội

ĐT: 02435690652 (office), 0982408770 (mobile)

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: Tiến sĩ 2009, University of North Carolina at Chapel Hill, United States.

Postdoc: 2009-2011, University of North Carolina at Chapel Hill, USA.

Chuyên ngành: Hóa sinh và sinh học phân tử

alt

TS. Phạm Thị Lương Hằng, Giảng viên

Ngày và nơi sinh: 22/11/1980, Thanh Hóa

Địa chỉ: Hoàng Mai, Hà Nội

ĐT: 0906221180 (mobile)

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: Tiến sĩ: 2007, University of Greifswald, Germany.

Chuyên ngành: Dược sinh học
alt

ThS. Trịnh Lê Phương, Nghiên cứu viên

Ngày và nơi sinh: 30/1/1987, Hà Nội

Địa chỉ: Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội

ĐT: 0989 777130

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Đào tạo: Thạc sĩ :2012, Cộng hòa Liên Bang Đức

Chuyên ngành: Sinh lý thực vật

Lĩnh vực và hoạt động nghiên cứu

Phòng Enzyme học và phân tích hoạt tính sinh học có nhiệm vụ nghiên cứu và đào tạo các kỹ thuật về hóa sinh và sinh học phân tử liên quan đến protein, enzym và các chất có hoạt tính sinh học từ các nguồn tài nguyên thiên nhiên ở Việt Nam. Hướng nghiên cứu của phòng tập trung vào việc nghiên cứu tách chiết và sản xuất thử nghiệm các chế phẩm protein-enzyme ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, y- dược, nông nghiệp và bảo vệ môi trường. Bên cạnh đó, Phòng còn phát triển các phép thử sinh học trên cơ sở phân tích hoạt độ enzyme; tương tác protein nhằm phát hiện, định tính, định lượng các chất có hoạt tính phục vụ cho nghiên cứu và sản xuất thử nghiệm; các nghiên cứu về ung thư, sàng lọc các hoạt chất tự nhiên có tác dụng ức chế khả năng di căn xâm lấn, khả năng hình thành khối u của tế bào ung thư trên mô hình in-vitro.

Ngoài ra, phòng còn triển khai các nghiên cứu phát triển các phép thử sinh học trên cơ sở phân tích tương tác với các protein là mục tiêu tác dụng của thuốc  (như các thụ thể hoặc các enzym chuyển hóa thuốc), bao gồm cả các protein được biểu hiện bằng công nghệ ADN tái tổ hợp, nhằm nghiên cứu làm sáng tỏ cơ chế tác động sinh học và sàng lọc các hợp chất có hoạt tính sinh học bắt nguồn từ dược liệu cổ truyền ở Việt Nam.

Đề tài dự án tiêu biểu

Nghiên cứu một số dược chất từ các cây thuốc Việt Nam ứng dụng trong thử nghiệm mô hình sàng lọc thuốc với các protein thụ thể nhóm kết cặp G-protein (GPCR), (2011-2014), Đề tài cấp Bộ KHCN, mã số: ĐT-PTNTĐ.2011-G/04. Chủ trì: PGS.TS. Đinh Đoàn Long.

Nghiên cứu quy trình sản xuất axít gamma amino butyric từ lên men dịch cám gạo bằng Lactobacillus để ứng dụng làm thực phẩm chức năng (2011-2012). Đề tài cấp Bộ KHCN, mã số KC.10.TN01/11-15, Chủ trì: TS. Trịnh Tất Cường.

Tách và phân lập enzyme dehalogenase từ chủng vi sinh vật phân lập tại Việt Nam (2012-2014). Đề tài cấp ĐHQGHN, mã số: KLEPT.12.01. Chủ trì: PGS.TS. Nguyễn Quang Huy.

Thiết lập quy trình phát hiện một số đột biến trên gen FLT3, NPM1, và CEBPA gây bệnh ung thư bạch cầu cấp dòng tủy (AML) ở bệnh nhân Việt Nam (2012-2014). Đề tài cấp ĐHQGHN, mã số KLEPT.12.02. Chủ trì: TS. Phạm Bảo Yên.

Điều tra các chất có hoạt tính sinh học mới từ hai loài vi khuẩn lam Anabaena sp. và Nostoc sp. phân lập tại Việt Nam (2012-2015. Đề tài Quỹ Nafosted, mã số 106.16-2012.24. Chủ trì: TS. Phạm Thị Lương Hằng.

Nghiên cứu lipase và peptide deformylase của các chủng vi khuẩn Helicobacter pylori  phân lập ở Việt Nam: tính đa hình di truyền, tinh sạch và biểu hiện enzyme tái tổ hợp và kiểm tra khả năng ức chế bởi các dịch chiết thảo dược nhằm định hướng phát triển thuốc (2013-2016). Đề tài Quỹ Nafosted, mã số 106-NN.02-2013.55. Chủ trì: TS. Phạm Bảo Yên.

Nghiên cứu cơ chế kháng vemurafenib của các dòng tế bào melanoma mang đột biến BRAFV600E và đánh giá khả năng điều trị melanoma kháng vemurafenib bằng một số phytochemical (2013-2016). Đề tài Quỹ Nafosted, mã số 106.NN.02-2013.07. Chủ trì: TS. Nguyễn Đình Thắng.

Nghiên cứu tạo chế phẩm có khả năng kích thích tăng sinh tổng hợp melanin của tế bào melanocyte nhằm định hướng phát triển thuốc điều trị chứng tóc bạc sớm (2014-2016). Đề tài cấp ĐHQGHN, mã số KLEPT.14.02. Chủ trì: TS. Nguyễn Đình Thắng.

Nghiên cứu phát triển và ứng dụng hạt nano-melanin nhằm bảo vệ tế bào thường và mô lành khi xạ trị ung thư (2017-2019). Đề tài Quỹ Nafosted, mã số 108.02-2017.07. Chủ trì: TS. Nguyễn Đình Thắng.

Một số công bố tiêu biểu                                                        

Schallenberg-Rüdinger M, Oldenkott B, Hiss M, Trinh PL, Knoop V, Rensing SA, 2017. A Single-Target Mitochondrial RNA Editing Factor of Funaria hygrometrica Can Fully Reconstitute RNA Editing at Two Sites in Physcomitrella patens. Plant & Cell Physiology 58(3): 496-507 (ISI/Q1/IF:476).

Nguyen Dinh Thang, Pham Ngoc Diep, Pham Thi Huong Lien, Le Thi Lien, 2017. Polygonum multiflorum root extract as a potential candidate for treatment of early graying hair. J Adv Pharm Technol Res. 8:8-13 (ISI/Scopus/Q2).

Ha Duc Chu, Quynh Ngoc Le, Huy Nguyen Quang, Dung Le, 2016. Genome-wide analysis of genes encoding methionine-rich proteins in Arabidopsis and soybean suggesting their roles in the adaptation of plants to abiotic stress. International Journal of Genomics. Vol 2016, Article ID 5427062, http://dx.doi.org/10.1155/2016/5427062 (ISI/IF: 2,4).

Nguyen Dinh Thang, Pham Thi Thu Huong, Nguyen Van Minh, 2016. Movement of BBAP from cytoplasm to nucleus decreases the metastatic ability of vemurafenib-resistant cell. Molecular Medicine. Mol Med Rep. doi: 10.3895/mmr.2016.5976 (ISI/Q2/IF: 1,69).

Dao Q. Nguyen, Phuong T. Duong, Hieu M. Nguyen, Nguyen Hoang Nam, Nguyen Hoang Luong, Yen Pham, 2016. New biological treatment targeting Mycobacterium tuberculosis in contaminated wastewater using lysing enzymes coupled to magnetic nanoparticles. Green Processing and Synthesis. ISSN (Online) 2191-9550, ISSN (print) 2191-9542, DOI: 10.1515/gps-2016-0024.

Long Dinh Doan, Nhung Hong Thi Pham, Nhung My Thi Hoang, Cuong Trinh Tat, Van Hong Thi Nguyen, Lan Thuong Thi Vo, Huyen Thanh Pham, 2015. Interaction of Vienamese Medical Plant Extracts with Recombinantly expressed human neurokinon-1 receptor. Plant Med Lett 2(01): e42-e47.

Michael Preisitsch, Kristen Harmrolfs, Hang TL Pham, Stefan E Heiden, Anna Fussel, Christoph Wiesner, Alexander Pretsh, Monika Swiatecka-Hagenbruch, Timo HJ Niedermeyer, Rolf Muller, Sabine Mundt, 2015. Anti-MRSA-acting carbamidocyclophanes H-L from the Vietnamese cyanobacterium Nostoc sp.CAVN2, J Antibiot (Tokyo), 68, 165-177 March 2015, ISSN: 0021-8820.

Nguyen Dinh Thang, Ichiro Yajima, Shoko Ohnuma, Nobutaka Ohgami and Masashi Kato, 2015. Enhanced invasion activity in human keratinocytes exposed to low level barium of for long time. Environmental Toxicology. 30(2): 161-167. doi: 10.1002/tox.21881 (ISI/Q1/IF: 2,94).

Nguyen Dinh Thang, Phan Tuan Nghia, Ichiro Yajima, Mayuko Kumasaka, Masashi Kato, 2015. Treatment of vemurafenib-resistant BRAFV600E melanoma cell by paclitaxel. Asian Pacific Journal of Cancer Prevention. 16(2), 699-705 (ISI/Q2/IF: 2,5).

Yen Pham, Luan L. Chu, Dao Q. Nguyen, Hieu M. Nguyen, Nguyen Hoang Nam, Anh T.V Nguyen, Tuan-Nghia Phan, Nguyen Hoang Luong, 2015. Specificity and processing rate enhancement of Mycobacterium tuberculosis diagnostic procedure using antibody-coupled magnetic nanoparticles. International Journal of Nanotechnology, 12(5/6/7): 335-346.


alt